Kho từ › Idioms · surprise › open someone's eyes

open someone's eyes

B2 phr. 📁 Idioms · surprise IELTS
khiến ai đó nhận thức được điều gì đó bất ngờ
UK /ˈoʊpən ˈsʌmˌwʌnz aɪz/ · US /ˈoʊpən ˈsʌmˌwʌnz aɪz/
to make someone aware of something surprising
The documentary opened my eyes to the issue.
→ Bộ phim tài liệu đã khiến tôi nhận thức được vấn đề.
Traveling opened her eyes to different cultures.→ Du lịch đã khiến cô ấy nhận thức về các nền văn hóa khác nhau.
Đồng nghĩa
revealenlighten
Collocations
open someone's eyes tobe opened to
🎯 IELTS: Có thể sử dụng trong các bài viết về văn hóa hoặc xã hội.
Dùng để diễn tả sự nhận thức mới.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...