Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · surprise · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

open someone's eyes

/ˈoʊpən ˈsʌmˌwʌnz aɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

khiến ai đó nhận thức được điều gì đó bất ngờ phr.

Định nghĩa · to make someone aware of something surprising

“The documentary opened my eyes to the issue.”Bộ phim tài liệu đã khiến tôi nhận thức được vấn đề.

“Traveling opened her eyes to different cultures.”Du lịch đã khiến cô ấy nhận thức về các nền văn hóa khác nhau.

Đồng nghĩa revealenlighten

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng trong các bài viết về văn hóa hoặc xã hội.

Ghi chú · Dùng để diễn tả sự nhận thức mới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...