Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'look' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

look to improve

/lʊk tə ɪmˈpruːv/ B1 IELTS

Nghĩa

nhắm đến việc làm cho cái gì đó tốt hơn phr.

Định nghĩa · to aim to make something better

“We should look to improve our services.”Chúng ta nên nhắm đến việc cải thiện dịch vụ của mình.

“The company looks to improve its sales next year.”Công ty nhắm đến việc cải thiện doanh số vào năm tới.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng khi nói về mục tiêu trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi nói về sự phát triển.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...