Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'look' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

look up to someone

/lʊk ʌp tə ˈsʌmwʌn/ B1 IELTS

Nghĩa

thán phục ai đó phr.

Định nghĩa · to admire someone

“Many kids look up to superheroes.”Nhiều trẻ em thán phục các siêu anh hùng.

“I look up to my coach for inspiration.”Tôi thán phục huấn luyện viên của mình để lấy cảm hứng.

Đồng nghĩa admirerespect

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về người ảnh hưởng trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi nói về sự ngưỡng mộ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...