Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'go' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

go in on

/ɡoʊ ɪn ɑn/ B1 IELTS

Nghĩa

đóng góp hoặc đầu tư cùng với người khác v.

Định nghĩa · to contribute or invest together with others

“We can go in on a gift for her birthday.”Chúng ta có thể cùng nhau góp quà cho sinh nhật cô ấy.

“They decided to go in on a new project together.”Họ quyết định cùng nhau đầu tư vào một dự án mới.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả sự hợp tác trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi nói về sự hợp tác trong đầu tư.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...