Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'go' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

go through with it

/ɡoʊ θru wɪð ɪt/ B1 IELTS

Nghĩa

hoàn thành một nhiệm vụ hoặc kế hoạch mặc dù khó khăn phr.

Định nghĩa · to complete a task or plan despite difficulties

“He decided to go through with it despite the risks.”Anh ấy quyết định hoàn thành mặc dù có rủi ro.

“We will go through with it no matter what.”Chúng tôi sẽ hoàn thành bất kể điều gì xảy ra.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về sự kiên trì trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi nhấn mạnh sự quyết tâm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...