Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · sequencing ideas · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to demonstrate

/tu ˈdɛm.ən.streɪt/ B2 IELTS

Nghĩa

để chỉ ra hoặc chứng minh điều gì đó một cách rõ ràng. phr.

Định nghĩa · to show or prove something clearly.

“This experiment demonstrates the effects of temperature on growth.”Thí nghiệm này cho thấy ảnh hưởng của nhiệt độ đến sự phát triển.

“We will demonstrate how this method works.”Chúng tôi sẽ chứng minh cách mà phương pháp này hoạt động.

Mẹo IELTS · Sử dụng để củng cố lập luận của bạn bằng ví dụ.

Ghi chú · Dùng để chứng minh hoặc minh họa một ý tưởng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...