to provide insights into
Nghĩa
Định nghĩa · to give a deeper understanding of a subject.
“This research provides insights into consumer behavior.”Nghiên cứu này cung cấp cái nhìn sâu sắc về hành vi của người tiêu dùng.
“The analysis provides insights into the effectiveness of the program.”Phân tích cung cấp cái nhìn sâu sắc về hiệu quả của chương trình.
Mẹo IELTS · Cung cấp cái nhìn sâu sắc có thể làm cho bài viết của bạn nổi bật hơn.
Ghi chú · Dùng để làm sáng tỏ các khía cạnh của một vấn đề.