Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · caution · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

err on the side of caution

/ɜr ɒn ðə saɪd ʌv ˈkɔʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

Chọn lựa phương án an toàn hơn khi không chắc chắn. phr.

Định nghĩa · Choose a safer option when unsure.

“When in doubt, it's best to err on the side of caution.”Khi không chắc chắn, tốt nhất là nên chọn lựa an toàn.

“He decided to err on the side of caution and wear a helmet.”Anh ấy quyết định chọn lựa an toàn và đội mũ bảo hiểm.

Mẹo IELTS · Rất hữu ích trong các tình huống mô tả sự thận trọng.

Ghi chú · Dùng khi khuyên người khác nên thận trọng hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...