Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · caution · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

draw back the curtain

/drɔʊ bæk ðə ˈkɜrtən/ B2 IELTS

Nghĩa

Tiết lộ sự thật hoặc thực tế của một tình huống. phr.

Định nghĩa · Reveal the truth or reality of a situation.

“It's time to draw back the curtain on the project's progress.”Đã đến lúc tiết lộ thực trạng của dự án.

“We need to draw back the curtain and see the real issues.”Chúng ta cần tiết lộ sự thật và nhìn thấy các vấn đề thực sự.

Đồng nghĩa revealuncover

Mẹo IELTS · Có thể dùng trong các bài viết phân tích.

Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh việc tiết lộ sự thật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...