Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · surprise · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

send shivers down someone's spine

/sɛnd ˈʃɪvərz daʊn ˈsʌmwʌnz spaɪn/ B2 IELTS

Nghĩa

khiến ai đó rất sợ hãi hoặc bất ngờ. phr.

Định nghĩa · to frighten or surprise someone greatly.

“The sudden thunderstorm sent shivers down my spine.”Cơn bão bất ngờ khiến tôi lạnh sống lưng.

“The horror movie sent shivers down her spine.”Bộ phim kinh dị khiến cô ấy nổi da gà.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...