Kho từ › Idioms · surprise › leave someone in the dark

leave someone in the dark

B2 phr. 📁 Idioms · surprise IELTS
giữ ai đó không biết hoặc không thông tin.
UK /liv ˈsʌmwʌn ɪn ðə dɑrk/ · US /liv ˈsʌmwʌn ɪn ðə dɑrk/
to keep someone uninformed or unaware of something.
Management left the employees in the dark about the layoffs.
→ Ban quản lý để nhân viên không biết về việc sa thải.
She felt left in the dark about their plans.→ Cô ấy cảm thấy không biết gì về kế hoạch của họ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...