Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · surprise · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

leave someone in the dark

/liv ˈsʌmwʌn ɪn ðə dɑrk/ B2 IELTS

Nghĩa

giữ ai đó không biết hoặc không thông tin. phr.

Định nghĩa · to keep someone uninformed or unaware of something.

“Management left the employees in the dark about the layoffs.”Ban quản lý để nhân viên không biết về việc sa thải.

“She felt left in the dark about their plans.”Cô ấy cảm thấy không biết gì về kế hoạch của họ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...