Kho từ › Idioms · surprise › come out of left field

come out of left field

B2 phr. 📁 Idioms · surprise IELTS
rất bất ngờ hoặc không ngờ đến.
UK /kʌm aʊt əv lɛft fiːld/ · US /kʌm aʊt əv lɛft fiːld/
to be very unexpected or surprising.
His decision to move abroad came out of left field.
→ Quyết định chuyển ra nước ngoài của anh ấy thật bất ngờ.
The proposal came out of left field during the meeting.→ Đề xuất đó thật bất ngờ trong cuộc họp.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...