come out of left field
/kʌm aʊt əv lɛft fiːld/ B2 IELTS
Nghĩa
rất bất ngờ hoặc không ngờ đến.
phr.
Định nghĩa · to be very unexpected or surprising.
“His decision to move abroad came out of left field.”Quyết định chuyển ra nước ngoài của anh ấy thật bất ngờ.
“The proposal came out of left field during the meeting.”Đề xuất đó thật bất ngờ trong cuộc họp.