Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · surprise · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

come out of left field

/kʌm aʊt əv lɛft fiːld/ B2 IELTS

Nghĩa

rất bất ngờ hoặc không ngờ đến. phr.

Định nghĩa · to be very unexpected or surprising.

“His decision to move abroad came out of left field.”Quyết định chuyển ra nước ngoài của anh ấy thật bất ngờ.

“The proposal came out of left field during the meeting.”Đề xuất đó thật bất ngờ trong cuộc họp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...