EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Cụm học thuật · sequencing ideas › to present evidence
to present evidence
B2
phr.
📁 Cụm học thuật · sequencing ideas
IELTS
để trình bày các sự kiện hỗ trợ một lập luận
UK /tə prɪˈzɛnt ˈɛvɪdəns/
·
US /tə prɪˈzɛnt ˈɛvɪdəns/
to show facts that support an argument
To present evidence, I will refer to several studies.
→ Để trình bày bằng chứng, tôi sẽ tham khảo một số nghiên cứu.
The article presents evidence that supports the main thesis.
→ Bài báo trình bày bằng chứng hỗ trợ luận điểm chính.
Đồng nghĩa
to provide proof
Collocations
to clearly present evidence
to effectively present evidence
🎯
IELTS:
Sử dụng cụm từ này để củng cố lập luận của bạn.
Rất quan trọng trong các bài viết học thuật.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
first of all
/fɜrst əv ɔl/
đầu tiên; dùng để giới thiệu điểm đầu tiên
secondly
/ˈsɛkəndli/
điểm thứ hai trong danh sách hoặc lập luận
on the one hand
/ɑn ðə wʌn hænd/
dùng để trình bày một khía cạnh của lập luận
next in line
/nɛkst ɪn laɪn/
ý kiến hoặc điểm tiếp theo
following that
/ˈfɑloʊɪŋ ðæt/
sau đó; tiếp theo
in addition to that
/ɪn əˈdɪʃən tu ðæt/
cũng; như một điểm bổ sung
to elaborate
/tə ɪˈlæbəˌreɪt/
để cung cấp thêm chi tiết về một điều gì đó
to account for
/tə əˈkaʊnt fɔr/
để giải thích hoặc biện minh cho một điều gì đó
Có trong các bộ
📊
Cụm học thuật · sequencing ideas
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...