Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · sequencing ideas · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to compare the results

/tə kəmˈpɛr ðə rɪˈzʌlts/ B2 IELTS

Nghĩa

để xem xét sự tương đồng và khác biệt trong các phát hiện phr.

Định nghĩa · to examine similarities and differences in findings

“To compare the results, we will analyze data from two studies.”Để so sánh các kết quả, chúng ta sẽ phân tích dữ liệu từ hai nghiên cứu.

“The paper compares the results of different experiments.”Bài báo so sánh các kết quả của các thí nghiệm khác nhau.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để làm rõ sự khác biệt giữa các ý tưởng.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong nghiên cứu và phân tích.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...