EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Cụm học thuật · sequencing ideas › to compare the results
to compare the results
B2
phr.
📁 Cụm học thuật · sequencing ideas
IELTS
để xem xét sự tương đồng và khác biệt trong các phát hiện
UK /tə kəmˈpɛr ðə rɪˈzʌlts/
·
US /tə kəmˈpɛr ðə rɪˈzʌlts/
to examine similarities and differences in findings
To compare the results, we will analyze data from two studies.
→ Để so sánh các kết quả, chúng ta sẽ phân tích dữ liệu từ hai nghiên cứu.
The paper compares the results of different experiments.
→ Bài báo so sánh các kết quả của các thí nghiệm khác nhau.
Đồng nghĩa
to contrast the findings
Collocations
to effectively compare
to clearly compare
🎯
IELTS:
Sử dụng cụm từ này để làm rõ sự khác biệt giữa các ý tưởng.
Cụm từ này thường dùng trong nghiên cứu và phân tích.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
first of all
/fɜrst əv ɔl/
đầu tiên; dùng để giới thiệu điểm đầu tiên
secondly
/ˈsɛkəndli/
điểm thứ hai trong danh sách hoặc lập luận
on the one hand
/ɑn ðə wʌn hænd/
dùng để trình bày một khía cạnh của lập luận
next in line
/nɛkst ɪn laɪn/
ý kiến hoặc điểm tiếp theo
following that
/ˈfɑloʊɪŋ ðæt/
sau đó; tiếp theo
in addition to that
/ɪn əˈdɪʃən tu ðæt/
cũng; như một điểm bổ sung
to elaborate
/tə ɪˈlæbəˌreɪt/
để cung cấp thêm chi tiết về một điều gì đó
to account for
/tə əˈkaʊnt fɔr/
để giải thích hoặc biện minh cho một điều gì đó
Có trong các bộ
📊
Cụm học thuật · sequencing ideas
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...