take your vitamins
/teɪk jʊr ˈvaɪtəmɪnz/ B2 IELTS
Nghĩa
Uống vitamin để có sức khỏe tốt hơn.
phr.
Định nghĩa · To consume vitamins for better health.
“Don't forget to take your vitamins every day.”Đừng quên uống vitamin mỗi ngày.
“Taking your vitamins can boost your immune system.”Uống vitamin có thể tăng cường hệ miễn dịch của bạn.
Đồng nghĩa
supplementnourish
Cụm hay dùng
take daily vitaminsvitamin intake
Mẹo IELTS · Có thể dùng trong phần nói về chế độ ăn uống.
Ghi chú · Dùng khi nhắc nhở về dinh dưỡng.