Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · trạng từ + tính từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

thoroughly examined

B2 IELTS

Nghĩa

được kiểm tra hoặc điều tra kỹ lưỡng. phr.

Định nghĩa · carefully checked or investigated.

“The case was thoroughly examined by the committee.”Vụ việc đã được ủy ban kiểm tra kỹ lưỡng.

“All applications will be thoroughly examined.”Tất cả các đơn đăng ký sẽ được kiểm tra kỹ lưỡng.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự cẩn trọng trong Writing.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự kiểm tra cẩn thận.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...