Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · học thuật (động từ + danh từ) · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

develop a theory

/dɪˈvɛl.əp ə ˈθɪəri/ B2 IELTS

Nghĩa

phát triển hoặc cải thiện một ý tưởng khoa học. phr.

Định nghĩa · to create or improve a scientific idea.

“Scientists develop a theory to explain their observations.”Các nhà khoa học phát triển lý thuyết để giải thích các quan sát của họ.

“He worked hard to develop a theory of relativity.”Ông đã làm việc chăm chỉ để phát triển lý thuyết tương đối.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng từ này khi thảo luận về khoa học.

Ghi chú · Thường liên quan đến nghiên cứu khoa học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...