Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · sequencing ideas · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to elaborate on the topic

/tə ɪˈlæbəreɪt ɒn ðə ˈtɒpɪk/ B2 IELTS

Nghĩa

để cung cấp thêm thông tin về một chủ đề phr.

Định nghĩa · to give more details about a subject

“To elaborate on the topic, I will provide several examples.”Để phát triển chủ đề, tôi sẽ đưa ra một số ví dụ.

“She decided to elaborate on the topic during her presentation.”Cô ấy quyết định phát triển chủ đề trong bài thuyết trình của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện sự hiểu biết sâu sắc về chủ đề.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng khi cần làm rõ ý tưởng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...