to examine the evidence
Nghĩa
Định nghĩa · to look closely at the data or information
“To examine the evidence, we will analyze various case studies.”Để xem xét bằng chứng, chúng ta sẽ phân tích nhiều nghiên cứu trường hợp.
“The researcher aims to examine the evidence for climate change.”Nhà nghiên cứu nhằm xem xét bằng chứng về biến đổi khí hậu.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện sự phân tích sâu sắc.
Ghi chú · Cụm từ này giúp củng cố lập luận trong bài viết.