Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · sequencing ideas · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to examine the evidence

/tə ɪɡˈzæmɪn ði ˈɛvɪdəns/ B2 IELTS

Nghĩa

để xem xét kỹ lưỡng dữ liệu hoặc thông tin phr.

Định nghĩa · to look closely at the data or information

“To examine the evidence, we will analyze various case studies.”Để xem xét bằng chứng, chúng ta sẽ phân tích nhiều nghiên cứu trường hợp.

“The researcher aims to examine the evidence for climate change.”Nhà nghiên cứu nhằm xem xét bằng chứng về biến đổi khí hậu.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện sự phân tích sâu sắc.

Ghi chú · Cụm từ này giúp củng cố lập luận trong bài viết.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...