Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · caution · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

give someone a wide berth

/ɡɪv ˈsʌmwʌn ə waɪd bɜrθ/ B2 IELTS

Nghĩa

Tránh tiếp cận quá gần với ai đó hoặc cái gì đó. phr.

Định nghĩa · Avoid getting too close to someone or something.

“I always give him a wide berth after our last argument.”Tôi luôn tránh xa anh ấy sau cuộc cãi nhau lần trước.

“It's best to give troublemakers a wide berth.”Tốt nhất là nên tránh xa những người gây rắc rối.

Mẹo IELTS · Sử dụng thành ngữ này để thể hiện sự thận trọng trong quan hệ.

Ghi chú · Dùng để khuyên ai đó nên tránh xa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...