Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · caution · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

be on your toes

/bi ɑn jʊr toʊz/ B2 IELTS

Nghĩa

Giữ cảnh giác và sẵn sàng cho mọi tình huống. phr.

Định nghĩa · Stay alert and ready for anything.

“You need to be on your toes during the busy season.”Bạn cần giữ cảnh giác trong mùa cao điểm.

“In this job, you must be on your toes at all times.”Trong công việc này, bạn phải luôn cảnh giác.

Mẹo IELTS · Sử dụng thành ngữ này để thể hiện sự thận trọng trong công việc.

Ghi chú · Khuyên người khác nên giữ sự cảnh giác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...