don't bite off more than you can chew
Nghĩa
Định nghĩa · Don’t take on more responsibility than you can handle.
“Be careful not to bite off more than you can chew with that project.”Hãy cẩn thận đừng nhận nhiều việc hơn bạn có thể xử lý với dự án đó.
“She realized she bit off more than she could chew with her new job.”Cô ấy nhận ra rằng cô đã nhận nhiều việc hơn cô có thể xử lý với công việc mới.
Mẹo IELTS · Sử dụng thành ngữ này để thể hiện sự thận trọng trong quyết định.
Ghi chú · Khuyên người khác nên nhận trách nhiệm vừa phải.