no love lost
/noʊ lʌv lɔst/ B2 IELTS
Nghĩa
không thích ai đó hoặc điều gì đó
phr.
Định nghĩa · to dislike someone or something
“There's no love lost between those two rivals.”Không có tình cảm nào giữa hai đối thủ đó.
“They have no love lost for each other.”Họ không có tình cảm gì với nhau.
Cụm hay dùng
no love lost betweenno love lost for
Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả quan hệ trong bài viết.
Ghi chú · Thể hiện sự không thích giữa hai người.