be in the background
/bi ɪn ðə ˈbækɡraʊnd/ B2 IELTS
Nghĩa
không phải là trọng tâm chính
phr.
Định nghĩa · to not be the main focus
“He prefers to be in the background during discussions.”Anh ấy thích ở trong bóng tối trong các cuộc thảo luận.
“She likes to remain in the background.”Cô ấy thích giữ vai trò không nổi bật.
Đồng nghĩa
stay out of the spotlightremain unnoticed
Cụm hay dùng
be in the backgroundstayed in the background
Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả vai trò trong bài viết.
Ghi chú · Thể hiện sự không muốn nổi bật.