Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · indifference · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

be indifferent to

/bi ɪnˈdɪfərənt tu/ B2 IELTS

Nghĩa

không quan tâm đến điều gì phr.

Định nghĩa · to not care about something

“He seems indifferent to the problems around him.”Anh ấy có vẻ không quan tâm đến những vấn đề xung quanh.

“She is indifferent to the outcome of the game.”Cô ấy không quan tâm đến kết quả của trận đấu.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng để mô tả cảm xúc trong bài viết.

Ghi chú · Thể hiện sự thờ ơ đến vấn đề.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...