Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · sequencing ideas · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to present a case

/tə prɪˈzɛnt ə keɪs/ B2 IELTS

Nghĩa

để đưa ra lập luận ủng hộ một vị trí cụ thể phr.

Định nghĩa · to provide arguments supporting a particular position

“I would like to present a case for renewable energy adoption.”Tôi muốn đưa ra lập luận cho việc áp dụng năng lượng tái tạo.

“The author presents a case for stricter environmental regulations.”Tác giả đưa ra lập luận cho việc áp dụng các quy định môi trường nghiêm ngặt hơn.

Mẹo IELTS · Trình bày lập luận rõ ràng giúp tăng tính thuyết phục.

Ghi chú · Sử dụng khi muốn trình bày quan điểm hoặc lập luận cụ thể.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...