Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · sequencing ideas · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to outline the framework

/tə ˈaʊtlaɪn ðə ˈfreɪmˌwɜrk/ B2 IELTS

Nghĩa

để mô tả cấu trúc hoặc hệ thống của một cái gì đó phr.

Định nghĩa · to describe the structure or system of something

“This section will outline the framework of our analysis.”Phần này sẽ trình bày cấu trúc của phân tích của chúng tôi.

“The report outlines the framework for future research.”Báo cáo phác thảo cấu trúc cho nghiên cứu trong tương lai.

Mẹo IELTS · Cấu trúc rõ ràng giúp người đọc dễ dàng theo dõi.

Ghi chú · Giúp người đọc hiểu rõ cấu trúc của bài viết hoặc luận điểm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...