Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · sequencing ideas · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to provide a perspective

/tə prəˈvaɪd ə pərˈspɛktɪv/ B2 IELTS

Nghĩa

để đưa ra một quan điểm hoặc ý kiến về một chủ đề phr.

Định nghĩa · to give a viewpoint or opinion on a subject

“I would like to provide a perspective on the issue of climate change.”Tôi muốn đưa ra một quan điểm về vấn đề biến đổi khí hậu.

“The article provides a perspective on economic development.”Bài viết đưa ra một quan điểm về phát triển kinh tế.

Mẹo IELTS · Đưa ra nhiều quan điểm giúp bài viết trở nên phong phú hơn.

Ghi chú · Giúp tăng sự đa dạng trong quan điểm về một vấn đề.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...