EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Cụm học thuật · sequencing ideas › to clarify the differences
to clarify the differences
B2
phr.
📁 Cụm học thuật · sequencing ideas
IELTS
để giải thích cách mà hai hoặc nhiều thứ khác nhau
UK /tə ˈklærɪfaɪ ðə ˈdɪfərənsɪz/
·
US /tə ˈklærɪfaɪ ðə ˈdɪfərənsɪz/
to explain how two or more things are different
This section will clarify the differences between qualitative and quantitative research.
→ Phần này sẽ làm rõ sự khác biệt giữa nghiên cứu định tính và định lượng.
The article clarifies the differences in methodologies used.
→ Bài viết làm rõ sự khác biệt trong các phương pháp đã sử dụng.
Đồng nghĩa
to explain the distinctions
to outline the contrasts
to highlight the variations
Collocations
to clarify the key differences
to clarify the main differences
to clarify the significant differences
🎯
IELTS:
Giải thích sự khác biệt giúp tăng tính chính xác cho bài viết.
Giúp người đọc hiểu rõ hơn về sự khác biệt giữa các khái niệm.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
first of all
/fɜrst əv ɔl/
đầu tiên; dùng để giới thiệu điểm đầu tiên
secondly
/ˈsɛkəndli/
điểm thứ hai trong danh sách hoặc lập luận
on the one hand
/ɑn ðə wʌn hænd/
dùng để trình bày một khía cạnh của lập luận
next in line
/nɛkst ɪn laɪn/
ý kiến hoặc điểm tiếp theo
following that
/ˈfɑloʊɪŋ ðæt/
sau đó; tiếp theo
in addition to that
/ɪn əˈdɪʃən tu ðæt/
cũng; như một điểm bổ sung
to elaborate
/tə ɪˈlæbəˌreɪt/
để cung cấp thêm chi tiết về một điều gì đó
to account for
/tə əˈkaʊnt fɔr/
để giải thích hoặc biện minh cho một điều gì đó
Có trong các bộ
📊
Cụm học thuật · sequencing ideas
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...