Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · criticism · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take a jab at someone

/teɪk ə dʒæb æt ˈsʌmwʌn/ B2 IELTS

Nghĩa

đưa ra một nhận xét chỉ trích về ai đó phr.

Định nghĩa · to make a critical remark about someone

“He took a jab at her presentation skills during the discussion.”Anh ấy đã chỉ trích kỹ năng thuyết trình của cô ấy trong cuộc thảo luận.

“She often takes jabs at his fashion choices.”Cô ấy thường chỉ trích những lựa chọn thời trang của anh ấy.

Mẹo IELTS · Chọn idioms phù hợp với ngữ cảnh để tăng điểm số.

Ghi chú · Thường được sử dụng trong ngữ cảnh giao tiếp không chính thức.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...