Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · indifference · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

turn up one's nose

/tɜrn ʌp wʌnz noʊz/ B2 IELTS

Nghĩa

thể hiện sự khinh thường hoặc coi thường điều gì đó phr.

Định nghĩa · to show disdain or scorn for something

“She turned up her nose at the cheap restaurant.”Cô ấy đã khinh thường nhà hàng rẻ tiền.

“He turned up his nose at the idea of working overtime.”Anh ấy đã coi thường ý tưởng làm thêm giờ.

Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện cảm xúc mạnh mẽ trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để diễn tả sự không thích.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...