not give a damn
/nɑt ɡɪv ə dæm/ B2 IELTS
Nghĩa
không quan tâm chút nào về điều gì đó
phr.
Định nghĩa · to not care at all about something
“He doesn't give a damn about the rules.”Anh ấy không quan tâm đến các quy tắc.
“She doesn't give a damn what others think.”Cô ấy không quan tâm người khác nghĩ gì.
Đồng nghĩa
not carebe indifferent
Cụm hay dùng
not give a damn aboutdoesn't give a damn
Mẹo IELTS · Có thể sử dụng trong văn nói để thể hiện cảm xúc mạnh.
Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh sự thờ ơ.