Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · indifference · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

not be bothered

/nɑt bi ˈbɑːðərd/ B2 IELTS

Nghĩa

không quan tâm đến điều gì đó phr.

Định nghĩa · to not care about something

“She said she wouldn't be bothered by the criticism.”Cô ấy nói rằng sẽ không quan tâm đến sự chỉ trích.

“He seems not to be bothered by the noise.”Anh ấy có vẻ không quan tâm đến tiếng ồn.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để diễn đạt cảm xúc trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi thể hiện sự thờ ơ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...