Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · indifference · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

give it a miss

/ɡɪv ɪt ə mɪs/ B2 IELTS

Nghĩa

quyết định không tham gia hoặc tham dự điều gì đó phr.

Định nghĩa · to decide not to attend or participate in something

“I think I'll give the party a miss this year.”Tôi nghĩ năm nay tôi sẽ không tham dự bữa tiệc.

“She gave the meeting a miss because she wasn't feeling well.”Cô ấy đã không tham dự cuộc họp vì không cảm thấy khỏe.

Đồng nghĩa skipavoid

Mẹo IELTS · Thể hiện sự lựa chọn trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi không muốn tham gia vào một sự kiện.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...