Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · sequencing ideas · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to follow a sequence

/ˈfɑloʊ ə ˈsiːkwəns/ B2 IELTS

Nghĩa

để theo dõi một trật tự hoặc sắp xếp phr.

Định nghĩa · to follow an order or arrangement

“To follow a sequence, we should start with the introduction.”Để theo dõi một trật tự, chúng ta nên bắt đầu với phần giới thiệu.

“Each step should follow a sequence for clarity.”Mỗi bước nên theo một trật tự để rõ ràng hơn.

Mẹo IELTS · Đảm bảo rằng các ý tưởng của bạn được sắp xếp theo trật tự hợp lý.

Ghi chú · Giúp tổ chức thông tin một cách hợp lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...