Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · criticism · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

get a taste of one's own medicine

/ɡɛt ə teɪst əv wʌnz oʊn ˈmɛdɪsɪn/ B2 IELTS

Nghĩa

trải nghiệm sự khó chịu giống như đã gây cho người khác phr.

Định nghĩa · to experience the same unpleasantness one has given to others

“He finally got a taste of his own medicine when his friend ignored him.”Cuối cùng anh ấy cũng đã trải nghiệm sự khó chịu khi bạn anh phớt lờ anh.

“After years of being rude, she got a taste of her own medicine.”Sau nhiều năm thô lỗ, cô ấy đã trải nghiệm sự khó chịu của chính mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng thành ngữ này để làm nổi bật sự trả đũa.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về sự công bằng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...