Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · fear · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to have a meltdown

/tuː hæv ə ˈmɛltdaʊn/ B2 IELTS

Nghĩa

Đột nhiên mất kiểm soát vì căng thẳng hoặc sợ hãi. phr.

Định nghĩa · To suddenly lose control due to stress or fear.

“After the stressful meeting, he had a meltdown in the office.”Sau cuộc họp căng thẳng, anh ấy đã mất kiểm soát trong văn phòng.

“She had a meltdown when she realized she forgot her presentation.”Cô ấy đã mất kiểm soát khi nhận ra mình quên bài thuyết trình.

Đồng nghĩa breakdownpanic

Mẹo IELTS · Sử dụng câu này để thể hiện phản ứng cảm xúc trong tình huống khó khăn.

Ghi chú · Câu này thường dùng để chỉ sự phản ứng mạnh mẽ trước áp lực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...