Kho từ › Idioms · indifference › on the sidelines

on the sidelines

B2 phr. 📁 Idioms · indifference IELTS
Không tham gia hoặc tích cực tham gia.
UK /ɒn ðə ˈsaɪdˌlaɪnz/ · US /ɒn ðə ˈsaɪdˌlaɪnz/
Not actively involved or participating.
She prefers to stay on the sidelines during debates.
→ Cô ấy thích đứng ngoài trong các cuộc tranh luận.
Being on the sidelines can give you a different perspective.→ Ở ngoài cuộc có thể cho bạn một góc nhìn khác.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...