on the sidelines
/ɒn ðə ˈsaɪdˌlaɪnz/ B2 IELTS
Nghĩa
Không tham gia hoặc tích cực tham gia.
phr.
Định nghĩa · Not actively involved or participating.
“She prefers to stay on the sidelines during debates.”Cô ấy thích đứng ngoài trong các cuộc tranh luận.
“Being on the sidelines can give you a different perspective.”Ở ngoài cuộc có thể cho bạn một góc nhìn khác.