Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · indifference · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

on the sidelines

/ɒn ðə ˈsaɪdˌlaɪnz/ B2 IELTS

Nghĩa

Không tham gia hoặc tích cực tham gia. phr.

Định nghĩa · Not actively involved or participating.

“She prefers to stay on the sidelines during debates.”Cô ấy thích đứng ngoài trong các cuộc tranh luận.

“Being on the sidelines can give you a different perspective.”Ở ngoài cuộc có thể cho bạn một góc nhìn khác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...