Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · physics · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

examine effects

/ɪɡˈzæmɪn ɪˈfɛkts/ B2 IELTS

Nghĩa

xem xét tác động phr.

Định nghĩa · to study the results of a change or action

“We need to examine effects on the environment carefully.”Chúng ta cần xem xét tác động đến môi trường một cách cẩn thận.

“Researchers examine effects to understand their implications.”Các nhà nghiên cứu xem xét tác động để hiểu rõ ý nghĩa của chúng.

Mẹo IELTS · Nên dùng cụm này để thể hiện khả năng phân tích trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh nghiên cứu và phân tích.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...