EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · physics › examine effects
examine effects
B2
phr.
📁 Collocations · physics
IELTS
xem xét tác động
UK /ɪɡˈzæmɪn ɪˈfɛkts/
·
US /ɪɡˈzæmɪn ɪˈfɛkts/
to study the results of a change or action
We need to examine effects on the environment carefully.
→ Chúng ta cần xem xét tác động đến môi trường một cách cẩn thận.
Researchers examine effects to understand their implications.
→ Các nhà nghiên cứu xem xét tác động để hiểu rõ ý nghĩa của chúng.
Đồng nghĩa
analyze effects
assess effects
Collocations
examine environmental effects
examine social effects
🎯
IELTS:
Nên dùng cụm này để thể hiện khả năng phân tích trong bài viết.
Thường dùng trong bối cảnh nghiên cứu và phân tích.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
measure forces
/ˈmɛʒər ˈfɔrsɪz/
đo lực
describe processes
/dɪˈskraɪb ˈprɑːsɛsɪz/
mô tả quy trình
calculate energy
/ˈkæl.kjʊ.leɪt ˈɛn.ər.dʒi/
tính toán năng lượng
apply formulas
áp dụng công thức
simulate conditions
mô phỏng điều kiện
explore applications
khám phá ứng dụng
understand dynamics
hiểu động lực
measure acceleration
đo gia tốc
Có trong các bộ
🔗
Collocations · physics
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...