EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · physics › explain dynamics
explain dynamics
B2
phr.
📁 Collocations · physics
IELTS
giải thích động lực học
UK /ɪkˈspleɪn daɪˈnæmɪks/
·
US /ɪkˈspleɪn daɪˈnæmɪks/
to clarify how forces interact and change
It's essential to explain dynamics in physics classes.
→ Việc giải thích động lực học trong các lớp vật lý là rất cần thiết.
Researchers explain dynamics to understand system behavior.
→ Các nhà nghiên cứu giải thích động lực học để hiểu hành vi của hệ thống.
Đồng nghĩa
describe dynamics
analyze dynamics
Collocations
explain physical dynamics
explain fluid dynamics
🎯
IELTS:
Nên sử dụng cụm này khi viết về động lực học trong vật lý.
Thường dùng trong bối cảnh nghiên cứu và giảng dạy.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
measure forces
/ˈmɛʒər ˈfɔrsɪz/
đo lực
describe processes
/dɪˈskraɪb ˈprɑːsɛsɪz/
mô tả quy trình
calculate energy
/ˈkæl.kjʊ.leɪt ˈɛn.ər.dʒi/
tính toán năng lượng
apply formulas
áp dụng công thức
simulate conditions
mô phỏng điều kiện
explore applications
khám phá ứng dụng
understand dynamics
hiểu động lực
measure acceleration
đo gia tốc
Có trong các bộ
🔗
Collocations · physics
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...