EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · physics › classify phenomena
classify phenomena
B2
phr.
📁 Collocations · physics
IELTS
phân loại các hiện tượng quan sát được dựa trên các đặc điểm
UK /ˈklæs.ɪ.faɪ fəˈnɒ.mə.nə/
·
US /ˈklæs.ɪ.faɪ fəˈnɒ.mə.nə/
to categorize observable events based on characteristics
Scientists classify phenomena to understand their properties better.
→ Các nhà khoa học phân loại các hiện tượng để hiểu rõ hơn về các thuộc tính của chúng.
It’s important to classify phenomena for effective communication.
→ Việc phân loại các hiện tượng là rất quan trọng để giao tiếp hiệu quả.
Đồng nghĩa
categorize events
sort phenomena
Collocations
accurately classify
effectively classify
🎯
IELTS:
Sử dụng bảng để giúp phân loại dễ dàng hơn.
Phân loại hiện tượng giúp tổ chức kiến thức khoa học.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
measure forces
/ˈmɛʒər ˈfɔrsɪz/
đo lực
describe processes
/dɪˈskraɪb ˈprɑːsɛsɪz/
mô tả quy trình
calculate energy
/ˈkæl.kjʊ.leɪt ˈɛn.ər.dʒi/
tính toán năng lượng
apply formulas
áp dụng công thức
simulate conditions
mô phỏng điều kiện
explore applications
khám phá ứng dụng
understand dynamics
hiểu động lực
measure acceleration
đo gia tốc
Có trong các bộ
🔗
Collocations · physics
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...