Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · criticism · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

put one's foot in one's mouth

/pʊt wʌnz fʊt ɪn wʌnz maʊθ/ B2 IELTS

Nghĩa

nói điều gì đó xấu hổ hoặc không thích hợp phr.

Định nghĩa · to say something embarrassing or inappropriate

“I really put my foot in my mouth at the party last night.”Tôi thực sự đã nói điều xấu hổ ở bữa tiệc tối qua.

“Be careful not to put your foot in your mouth during the meeting.”Cẩn thận để không nói điều xấu hổ trong cuộc họp.

Mẹo IELTS · Cẩn thận khi phát biểu để tránh sự xấu hổ.

Ghi chú · Dùng khi nói điều không phù hợp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...