Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · criticism · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cast doubt on something

/kæst daʊt ɑn ˈsʌmθɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

đặt nghi vấn về tính hợp lệ của điều gì đó phr.

Định nghĩa · to question the validity of something

“His actions cast doubt on his integrity.”Hành động của anh ấy đã đặt nghi vấn về tính chính trực của anh.

“The report cast doubt on the company's financial health.”Báo cáo đã đặt nghi vấn về sức khỏe tài chính của công ty.

Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện sự hoài nghi trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi nghi ngờ điều gì đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...