cast doubt on something
Nghĩa
Định nghĩa · to question the validity of something
“His actions cast doubt on his integrity.”Hành động của anh ấy đã đặt nghi vấn về tính chính trực của anh.
“The report cast doubt on the company's financial health.”Báo cáo đã đặt nghi vấn về sức khỏe tài chính của công ty.
Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện sự hoài nghi trong bài viết.
Ghi chú · Dùng khi nghi ngờ điều gì đó.