keep someone in check
Nghĩa
Định nghĩa · to control or limit someone's actions or behavior
“Her advice kept him in check during tough times.”Lời khuyên của cô ấy đã giúp anh ấy kiểm soát trong những lúc khó khăn.
“It's good to have friends who keep you in check.”Có bạn bè giúp bạn kiểm soát là điều tốt.
Mẹo IELTS · Có thể sử dụng để thể hiện sự ảnh hưởng tích cực của bạn bè.
Ghi chú · Dùng khi kiểm soát ai đó.