Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · criticism · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

keep someone in check

/kip ˈsʌmˌwʌn ɪn tʃɛk/ B2 IELTS

Nghĩa

kiểm soát hoặc hạn chế hành động hoặc hành vi của ai đó phr.

Định nghĩa · to control or limit someone's actions or behavior

“Her advice kept him in check during tough times.”Lời khuyên của cô ấy đã giúp anh ấy kiểm soát trong những lúc khó khăn.

“It's good to have friends who keep you in check.”Có bạn bè giúp bạn kiểm soát là điều tốt.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng để thể hiện sự ảnh hưởng tích cực của bạn bè.

Ghi chú · Dùng khi kiểm soát ai đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...