Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · criticism · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bear the brunt of

/bɛr ðə brʌnt əv/ B2 IELTS

Nghĩa

chịu đựng phần tồi tệ nhất của điều gì đó phr.

Định nghĩa · to receive the worst part of something

“Teachers often bear the brunt of criticism from parents.”Giáo viên thường chịu đựng sự chỉ trích từ phụ huynh.

“He bore the brunt of the blame for the project's failure.”Anh ấy đã phải chịu trách nhiệm chính cho sự thất bại của dự án.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự chịu đựng.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh khó khăn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...