Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · aviation & travel · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

flight information

/flaɪt ˌɪnfərˈmeɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

Thông tin chi tiết về một chuyến bay, như thời gian và cổng. phr.

Định nghĩa · Details about a flight, like time and gate.

“You can find flight information on the airport's website.”Bạn có thể tìm thấy thông tin chuyến bay trên trang web của sân bay.

“Flight information is updated regularly.”Thông tin chuyến bay được cập nhật thường xuyên.

Mẹo IELTS · Nên theo dõi thông tin chuyến bay trước khi đi.

Ghi chú · Rất hữu ích để theo dõi chuyến bay.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...