Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · criticism · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take a critical view

/teɪk ə ˈkrɪtɪkəl vju/ B2 IELTS

Nghĩa

đánh giá điều gì đó bằng phán xét cẩn thận phr.

Định nghĩa · to assess something with a careful judgment

“Experts take a critical view of the new policy.”Các chuyên gia đánh giá một cách cẩn thận chính sách mới.

“It’s important to take a critical view of the data.”Điều quan trọng là đánh giá cẩn thận dữ liệu.

Mẹo IELTS · Sử dụng thành ngữ này để làm nổi bật sự phân tích trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh sự cần thiết của việc đánh giá.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...