Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · criticism · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

under the microscope

/ˈʌndər ðə ˈmaɪkrəˌskoʊp/ B2 IELTS

Nghĩa

bị xem xét hoặc chỉ trích kỹ lưỡng phr.

Định nghĩa · to be closely examined or criticized

“Her work is always under the microscope by the board.”Công việc của cô ấy luôn bị hội đồng xem xét kỹ lưỡng.

“When you're in a leadership position, you’re often under the microscope.”Khi bạn ở vị trí lãnh đạo, bạn thường bị xem xét kỹ càng.

Mẹo IELTS · Sử dụng thành ngữ này để thể hiện sự chính xác trong việc phê bình.

Ghi chú · Thường được sử dụng trong các tình huống chính thức.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...