Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · public health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

develop health strategies

/dɪˈvɛl.əp hɛlθ ˈstræt.ədʒiz/ B2 IELTS

Nghĩa

Xây dựng kế hoạch để cải thiện kết quả sức khỏe. phr.

Định nghĩa · Create plans to improve health outcomes.

“Governments need to develop health strategies for the population.”Chính phủ cần xây dựng các chiến lược sức khỏe cho dân số.

“Organizations are working to develop health strategies for better access.”Các tổ chức đang làm việc để phát triển các chiến lược sức khỏe nhằm cải thiện khả năng tiếp cận.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ về chiến lược sức khỏe trong bài viết.

Ghi chú · Các chiến lược sức khỏe cần phải phù hợp với nhu cầu cộng đồng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...