| Từ vựng | Loại từ | Nghĩa & ví dụ | Thuộc |
|---|---|---|---|
|
/ɪnˈfɔrm dɪˈsɪʒ.ənz/
|
phr. |
thông tin cho các quyết định
Data can inform decisions about public health policies.
Dữ liệu có thể thông tin cho các quyết định về chính sách y tế công cộng.
Chi tiếtSurveys inform decisions on community health needs.Khảo sát giúp thông tin cho các quyết định về nhu cầu sức khỏe cộng đồng.
Đồng nghĩaguide choicesinfluence decisions
Cụm hay dùnginform health decisionsinform policy decisions
Thường dùng trong ngữ cảnh y tế và chính sách.
|
— |
|
/ʃɛr bɛst ˈpræktɪsɪz/
|
phr. |
chia sẻ các phương pháp tốt nhất
Organizations often share best practices to improve public health outcomes.
Các tổ chức thường chia sẻ các phương pháp tốt nhất để cải thiện kết quả sức khỏe cộng đồng.
Chi tiếtBy sharing best practices, hospitals can enhance patient care.Bằng cách chia sẻ các phương pháp tốt nhất, các bệnh viện có thể nâng cao chất lượng chăm sóc bệnh nhân.
Đồng nghĩaexchange effective methodsshare successful strategiesdiscuss optimal approaches
Cụm hay dùngbest practices in healthcareshare successful practicesadopt best practices
Cụm từ này thường dùng trong bối cảnh trao đổi kinh nghiệm.
|
— |
|
/ɪkˈspænd ˈkʌvərɪdʒ/
|
phr. |
mở rộng phạm vi
The health department plans to expand coverage for vaccinations.
Sở y tế dự định mở rộng phạm vi tiêm chủng.
Chi tiếtWe need to expand coverage to include more communities.Chúng ta cần mở rộng phạm vi để bao gồm nhiều cộng đồng hơn.
Đồng nghĩabroaden scopeextend reach
Cụm hay dùngexpand health servicesexpand insurance coverage
Cụm từ này thường dùng trong lĩnh vực y tế và bảo hiểm.
|
— |
|
/ˈstrɛŋkθən ˈprɒɡræmz/
|
phr. |
củng cố các chương trình
We need to strengthen programs that support mental health.
Chúng ta cần củng cố các chương trình hỗ trợ sức khỏe tâm thần.
Chi tiếtEfforts aim to strengthen public health programs.Các nỗ lực nhằm củng cố các chương trình sức khỏe cộng đồng.
Đồng nghĩaenhance programsimprove initiatives
Cụm hay dùngstrengthen health programsstrengthen educational programs
Sử dụng khi nói về cải tiến chương trình.
|
— |
|
/ˈtɑːɡɪt ˈriːsɔːrzɪz/
|
phr. |
nhắm mục tiêu tài nguyên
We should target resources to underserved communities.
Chúng ta nên nhắm mục tiêu tài nguyên cho các cộng đồng chưa được phục vụ.
Chi tiếtPrograms target resources for health education.Các chương trình nhắm mục tiêu tài nguyên cho giáo dục sức khỏe.
Đồng nghĩaallocate resourcesfocus efforts
Cụm hay dùngtarget health resourcestarget educational resources
Rất quan trọng trong lập kế hoạch tài chính.
|
— |
|
/ɪkˈspænd ˈaʊtˌriːtʃ/
|
phr. |
mở rộng tiếp cận
We need to expand outreach to underserved populations.
Chúng ta cần mở rộng tiếp cận đến các nhóm dân cư chưa được phục vụ.
Chi tiếtPrograms aim to expand outreach for health education.Các chương trình nhằm mở rộng tiếp cận cho giáo dục sức khỏe.
Đồng nghĩabroaden reachenhance access
Cụm hay dùngexpand community outreachexpand health outreach
Rất quan trọng trong việc phục vụ cộng đồng.
|
— |
|
/prəˈvaɪd ˈmɛntl hɛlθ səˈpɔrt/
|
phr. |
cung cấp hỗ trợ cho sức khỏe tinh thần
Schools should provide mental health support for students.
Các trường học nên cung cấp hỗ trợ sức khỏe tinh thần cho học sinh.
Chi tiếtCommunity centers provide mental health support services.Các trung tâm cộng đồng cung cấp dịch vụ hỗ trợ sức khỏe tinh thần.
Đồng nghĩaoffer emotional supportgive psychological aid
Cụm hay dùngprovide psychological supportprovide counseling servicesprovide emotional assistance
Cụm từ này rất quan trọng trong việc chăm sóc sức khỏe tâm thần.
|
— |
|
/kənˈdʌkt hɛlθ ˈsɜrviz/
|
phr. |
tiến hành các cuộc khảo sát sức khỏe
Researchers conduct health surveys to understand community needs.
Các nhà nghiên cứu tiến hành khảo sát sức khỏe để hiểu nhu cầu cộng đồng.
Chi tiếtHealth organizations conduct health surveys regularly.Các tổ chức y tế tiến hành khảo sát sức khỏe thường xuyên.
Đồng nghĩaperform health assessmentscarry out health studies
Cụm hay dùngconduct public health surveysconduct health assessmentsconduct nutritional surveys
Cụm từ này được sử dụng trong nghiên cứu sức khỏe.
|
— |
|
/dɪˈvɛl.əp hɛlθ ˈpɑːl.ɪ.siz/
|
phr. |
phát triển các chính sách sức khỏe
Governments need to develop health policies that benefit everyone.
Chính phủ cần phát triển các chính sách sức khỏe có lợi cho tất cả mọi người.
Chi tiếtOrganizations work to develop health policies addressing current issues.Các tổ chức làm việc để phát triển các chính sách sức khỏe giải quyết các vấn đề hiện tại.
Đồng nghĩaformulate health strategiescreate health guidelines
Cụm hay dùngdevelop public health policiesdevelop health care policiesdevelop nutrition policies
Cụm từ này thể hiện vai trò quan trọng của chính sách trong sức khỏe.
|
— |
|
/kəˈlæbəˌreɪt ɒn hɛlθ ˈprɒʤɛkts/
|
phr. |
hợp tác trong các dự án liên quan đến sức khỏe
Organizations collaborate on health projects to improve community well-being.
Các tổ chức hợp tác trong các dự án sức khỏe để cải thiện phúc lợi cộng đồng.
Chi tiếtThey often collaborate on health projects to share resources.Họ thường hợp tác trong các dự án sức khỏe để chia sẻ tài nguyên.
Đồng nghĩawork together on health initiativespartner on health programs
Cụm hay dùngcollaborate on health initiativescollaborate on researchcollaborate on community health
Cụm từ này thể hiện sự hợp tác trong lĩnh vực y tế.
|
— |
|
/reɪz əˈwɛrnəs əˈbaʊt hɛlθ/
|
phr. |
nâng cao nhận thức về các vấn đề sức khỏe
Campaigns aim to raise awareness about health and wellness.
Các chiến dịch nhằm nâng cao nhận thức về sức khỏe và sự khỏe mạnh.
Chi tiếtWe need to raise awareness about mental health issues.Chúng ta cần nâng cao nhận thức về các vấn đề sức khỏe tâm thần.
Đồng nghĩapromote health awarenesseducate about health
Cụm hay dùngraise public awarenessraise awareness of health risksraise awareness in communities
Cụm từ này rất quan trọng trong các chiến dịch sức khỏe.
|
— |
|
/ɪnˈvɛst ɪn hɛlθ ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/
|
phr. |
đầu tư vào giáo dục liên quan đến sức khỏe
Governments should invest in health education for all citizens.
Chính phủ nên đầu tư vào giáo dục sức khỏe cho tất cả công dân.
Chi tiếtSchools can invest in health education programs to promote wellness.Các trường học có thể đầu tư vào các chương trình giáo dục sức khỏe để thúc đẩy sức khỏe.
Đồng nghĩafund health educationallocate resources for health teaching
Cụm hay dùnginvest in community healthinvest in public health educationinvest in health training
Cụm từ này thể hiện tầm quan trọng của giáo dục sức khỏe.
|
— |
|
/əˈsɛs hɛlθ nidz/
|
phr. |
đánh giá nhu cầu dịch vụ sức khỏe
It is important to assess health needs in the community.
Đánh giá nhu cầu sức khỏe trong cộng đồng là rất quan trọng.
Chi tiếtOrganizations assess health needs to plan effective programs.Các tổ chức đánh giá nhu cầu sức khỏe để lập kế hoạch cho các chương trình hiệu quả.
Đồng nghĩaevaluate health requirementsdetermine health necessities
Cụm hay dùngassess community health needsassess public health needsassess individual health needs
Cụm từ này thường được sử dụng trong nghiên cứu sức khỏe.
|
— |
|
/kənˈtroʊl dɪˈziːz ˈaʊtˌbreɪk/
|
phr. |
kiểm soát và hạn chế sự bùng phát của bệnh tật
Authorities must control disease outbreaks effectively.
Các cơ quan chức năng phải kiểm soát sự bùng phát bệnh tật một cách hiệu quả.
Chi tiếtStrategies are needed to control disease outbreaks in communities.Cần có các chiến lược để kiểm soát sự bùng phát bệnh tật trong cộng đồng.
Đồng nghĩamanage disease spreadcontain disease outbreaks
Cụm hay dùngcontrol infectious diseasecontrol public health threatscontrol disease transmission
Cụm từ này rất quan trọng trong y tế công cộng.
|
— |
|
/ɪˈvæljueɪt hɛlθ ˈprɒɡræmz/
|
phr. |
đánh giá hiệu quả của các chương trình sức khỏe
Organizations must evaluate health programs regularly.
Các tổ chức phải đánh giá các chương trình sức khỏe thường xuyên.
Chi tiếtEvaluating health programs helps improve future initiatives.Đánh giá các chương trình sức khỏe giúp cải thiện các sáng kiến trong tương lai.
Đồng nghĩaassess health initiativesreview health programs
Cụm hay dùngevaluate community health programsevaluate public health initiativesevaluate healthcare services
Cụm từ này rất quan trọng trong nghiên cứu sức khỏe.
|
— |
|
/ˈstrɛŋθən ˈpʌblɪk hɛlθ/
|
phr. |
củng cố sức khỏe cộng đồng
Efforts are needed to strengthen public health systems.
Cần có nỗ lực để củng cố các hệ thống sức khỏe cộng đồng.
Chi tiếtPolicies can help strengthen public health initiatives.Các chính sách có thể giúp củng cố các sáng kiến sức khỏe cộng đồng.
Đồng nghĩaenhance community healthfortify public health
Cụm hay dùngstrengthen community healthstrengthen health infrastructurestrengthen public health initiatives
Cụm từ này thể hiện vai trò quan trọng của sức khỏe cộng đồng.
|
— |
|
/ɪnˈʃʊr fuːd ˈseɪfti/
|
phr. |
Đảm bảo thực phẩm an toàn để tiêu thụ.
Regulations help ensure food safety in restaurants.
Các quy định giúp đảm bảo an toàn thực phẩm trong các nhà hàng.
Chi tiếtIt's vital to ensure food safety during food production.Đảm bảo an toàn thực phẩm trong sản xuất thực phẩm là rất quan trọng.
Đồng nghĩaguarantee food securityprotect food quality
Cụm hay dùngensure quality controlensure hygiene standards
An toàn thực phẩm là yếu tố quan trọng trong sức khỏe cộng đồng.
|
— |
|
/ˈmɒn.ɪ.tər ˈpʌb.lɪk hɛlθ/
|
phr. |
Theo dõi xu hướng sức khỏe trong cộng đồng.
Authorities must monitor public health to identify issues.
Cơ quan chức năng phải theo dõi sức khỏe cộng đồng để xác định vấn đề.
Chi tiếtWe need to monitor public health regularly for better outcomes.Chúng ta cần theo dõi sức khỏe cộng đồng thường xuyên để có kết quả tốt hơn.
Đồng nghĩatrack health trendsobserve health status
Cụm hay dùngmonitor health datamonitor disease spread
Theo dõi sức khỏe cộng đồng giúp phát hiện sớm vấn đề.
|
— |
|
/rɪˈdjuːs hɛlθ kɛr kɔsts/
|
phr. |
Giảm chi phí liên quan đến dịch vụ y tế.
Policies aim to reduce health care costs for families.
Các chính sách nhằm giảm chi phí chăm sóc sức khỏe cho các gia đình.
Chi tiếtWe need strategies to reduce health care costs effectively.Chúng ta cần các chiến lược để giảm chi phí chăm sóc sức khỏe một cách hiệu quả.
Đồng nghĩacut health expenseslower medical costs
Cụm hay dùngreduce overall costsreduce treatment costs
Giảm chi phí chăm sóc sức khỏe giúp mọi người dễ tiếp cận hơn.
|
— |
|
/dɪˈvɛl.əp hɛlθ ˈstræt.ədʒiz/
|
phr. |
Xây dựng kế hoạch để cải thiện kết quả sức khỏe.
Governments need to develop health strategies for the population.
Chính phủ cần xây dựng các chiến lược sức khỏe cho dân số.
Chi tiếtOrganizations are working to develop health strategies for better access.Các tổ chức đang làm việc để phát triển các chiến lược sức khỏe nhằm cải thiện khả năng tiếp cận.
Đồng nghĩaformulate health plansdesign health policies
Cụm hay dùngdevelop comprehensive strategiesdevelop effective strategies
Các chiến lược sức khỏe cần phải phù hợp với nhu cầu cộng đồng.
|
— |
|
/ˈɪmplɪˌmɛnt hɛlθ ˈprɒɡræmz/
|
phr. |
Thực hiện các sáng kiến sức khỏe.
Governments should implement health programs to benefit communities.
Chính phủ nên thực hiện các chương trình sức khỏe để mang lại lợi ích cho cộng đồng.
Chi tiếtOrganizations are working to implement health programs effectively.Các tổ chức đang làm việc để thực hiện các chương trình sức khỏe một cách hiệu quả.
Đồng nghĩaexecute health initiativescarry out health programs
Cụm hay dùngimplement public health programsimplement community health initiatives
Thực hiện chương trình sức khỏe là cần thiết để cải thiện sức khỏe cộng đồng.
|
— |
|
/ˈæd.və.keɪt fɔr hɛlθ raɪts/
|
phr. |
Ủng hộ và thúc đẩy quyền lợi sức khỏe của mọi người.
Activists advocate for health rights in underserved communities.
Các nhà hoạt động ủng hộ quyền lợi sức khỏe trong các cộng đồng chưa được phục vụ đầy đủ.
Chi tiếtIt's important to advocate for health rights for everyone.Việc ủng hộ quyền lợi sức khỏe cho mọi người là rất quan trọng.
Đồng nghĩachampion health rightssupport health equity
Cụm hay dùngadvocate for health care accessadvocate for patient rights
Quyền lợi sức khỏe là một vấn đề quan trọng trong xã hội.
|
— |
|
/kənˈdʌkt hɛlθ ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/
|
phr. |
Thực hiện việc giảng dạy liên quan đến sức khỏe.
Schools conduct health education programs for students.
Các trường học thực hiện các chương trình giáo dục sức khỏe cho học sinh.
Chi tiếtWe need to conduct health education in communities.Chúng ta cần thực hiện giáo dục sức khỏe trong cộng đồng.
Đồng nghĩadeliver health trainingprovide health instruction
Cụm hay dùngconduct health workshopsconduct health seminars
Giáo dục sức khỏe giúp nâng cao nhận thức và kiến thức.
|
— |
|
/prəˈmoʊt dɪˈziːz prɪˈvɛnʃən/
|
phr. |
Khuyến khích các hành động để ngăn ngừa bệnh tật trước khi chúng xảy ra.
Programs focus on promoting disease prevention in communities.
Các chương trình tập trung vào việc khuyến khích phòng ngừa bệnh tật trong cộng đồng.
Chi tiếtIt's crucial to promote disease prevention for better public health.Việc khuyến khích phòng ngừa bệnh tật là rất quan trọng cho sức khỏe cộng đồng.
Đồng nghĩasupport illness preventionadvocate health protection
Cụm hay dùngpromote preventive measurespromote health screenings
Phòng ngừa bệnh tật là phần quan trọng trong chăm sóc sức khỏe.
|
— |
|
/buːst hɛlθ ˈɛkwɪti/
|
phr. |
Tăng cường sự công bằng trong việc tiếp cận và kết quả chăm sóc sức khỏe.
Policies aim to boost health equity for all citizens.
Các chính sách nhằm tăng cường sự công bằng về sức khỏe cho tất cả công dân.
Chi tiếtIt's essential to boost health equity in underserved communities.Việc tăng cường công bằng sức khỏe trong các cộng đồng chưa được phục vụ là rất cần thiết.
Đồng nghĩaenhance health fairnesspromote health justice
Cụm hay dùngboost health accessboost health opportunities
Công bằng trong sức khỏe là điều cần thiết cho sự phát triển xã hội.
|
— |
Đang tải...